1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 金字旁 Bộ Kim dạng 钅 | 钅 | 常见位置:汉字左边。 Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán. 意义:多与金属有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến kim loại. 常见字:铁、钱 Ví dụ: 铁 (sắt), 钱 (tiền). | |
| 左耳旁 Bộ Phụ bên trái | 阝 | 常见位置:汉字左边。 Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán. 意义:左耳旁多由“阜”变形而来,常与地形、地方有关。 Bộ này thường liên quan đến địa hình, nơi chốn. 常见字:阴、院 Ví dụ: 阴 (âm/râm), 院 (viện/sân). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 铁 sắt | 地铁 tàu điện ngầm | 坐地铁比坐公交车快多了。 Đi tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt rất nhiều. | |
| 钱 tiền | 我的钱 tiền của tôi | 我的钱都花完了。 Tiền của tôi đã tiêu hết rồi. | |
| 阴 âm; râm | 阴天 trời âm u | 今天是阴天,天气比昨天舒服得多。 Hôm nay trời âm u, thời tiết dễ chịu hơn hôm qua nhiều. | |
| 院 viện; sân | 医院 bệnh viện | 那家医院最近。 Bệnh viện đó gần nhất. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
阴
âm; râm
天气
thời tiết
晴
trời quang
地铁
tàu điện ngầm
车站
nhà ga; trạm
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“天气”中的“天”和“车站”中的“站”是什么意思?
“天” trong “天气” và “站” trong “车站” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 阴 âm; râm | + | 天气 thời tiết | 阴天 trời âm u |
| 晴 trời quang | + | 天气 thời tiết | 晴天 trời nắng/quang |
| 地铁 tàu điện ngầm | + | 车站 nhà ga | 地铁站 ga tàu điện ngầm |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“阴天”“晴天”和“地铁站”是什么意思?
“阴天”, “晴天” và “地铁站” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
阴天
trời âm u
B
晴天
trời quang/nắng
C
地铁站
ga tàu điện ngầm
1
今天是个( ),我们出去玩吧。
Hôm nay là một ngày ( ), chúng ta ra ngoài chơi nhé.
2
现在( )了,要下雨了,我们回家吧。
Bây giờ trời ( ) rồi, sắp mưa, chúng ta về nhà nhé.
3
我已经从( )出来了,没看到你,你到哪儿了?
Tôi đã ra khỏi ( ) rồi mà không thấy bạn; bạn đến đâu rồi?
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
女:好的,是这儿吗?
女的要写什么?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I

每个星期六,我都去打篮球。
D11
你看,小狗跑得比他还快。
Bạn xem, chú chó chạy còn nhanh hơn anh ấy.
12
他正开着车呢,你一会儿再打来吧。
Anh ấy đang lái xe, lát nữa bạn gọi lại nhé.
13
上午还是个大晴天,现在天就阴了。
Buổi sáng còn trời nắng đẹp, bây giờ trời đã âm u rồi.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
A
晴
trời quang
B
地铁
tàu điện ngầm
C
楼
tòa nhà; tầng
D
从小
từ nhỏ
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
14
我家就在电影院后面那个( )里。
Nhà tôi ở ngay trong ( ) phía sau rạp chiếu phim.
15
他( )就爱吃肉,不爱吃菜。
Anh ấy ( ) đã thích ăn thịt, không thích ăn rau.
16
女:你每天怎么上下班?
男:我每天都坐( )上下班。
男:我每天都坐( )上下班。
Nữ: Hằng ngày bạn đi làm và về bằng gì?
Nam: Hằng ngày tôi đều đi ( ).
Nam: Hằng ngày tôi đều đi ( ).
17
男:下午我们做什么?
女:外面天气好,是个( )天,我们去踢球吧。
女:外面天气好,是个( )天,我们去踢球吧。
Nam: Chiều nay chúng ta làm gì?
Nữ: Ngoài trời đẹp, là ngày ( ), chúng ta đi đá bóng nhé.
Nữ: Ngoài trời đẹp, là ngày ( ), chúng ta đi đá bóng nhé.
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
请问李老师在吗?
18
你家离学校远不远?
Nhà bạn cách trường có xa không?
19
你小时候有什么爱好?
Hồi nhỏ bạn có sở thích gì?
20
你今天身体好一些了吗?
Hôm nay sức khỏe bạn khá hơn chút chưa?
21
这两个杯子哪个好看?
Hai chiếc cốc này chiếc nào đẹp?
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
我爱跳舞,但跳得不太好。
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
我觉得一个人旅游比跟朋友一起旅游好得多。一个人旅游,玩累了,我就在酒店休息,读读书,看看电视,休息好再出去。
Tôi thấy du lịch một mình tốt hơn nhiều so với đi cùng bạn. Khi mệt, tôi nghỉ ở khách sạn, đọc sách, xem tivi, nghỉ khỏe rồi lại ra ngoài.
他为什么喜欢一个人旅游?
Vì sao anh ấy thích đi du lịch một mình?
23
我经常走路去上学。但是今天是阴天,电视上说会下雨,所以我就坐地铁去学校了。坐地铁比走路快多了,我今天是第一个到教室的。
Tôi thường đi bộ đến trường. Nhưng hôm nay trời âm u, tivi nói sẽ mưa nên tôi đi tàu điện ngầm. Tàu điện ngầm nhanh hơn đi bộ nhiều, hôm nay tôi là người đầu tiên đến lớp.
他今天为什么很早就到学校了?
Vì sao hôm nay anh ấy đến trường rất sớm?
24
我从小个子就高。上小学时,我就坐在教室最后面。到了中学,我还是比同学们高得多,所以老师就让我学习打篮球。
Từ nhỏ tôi đã cao. Khi học tiểu học tôi ngồi cuối lớp. Lên trung học tôi vẫn cao hơn các bạn nhiều, nên giáo viên bảo tôi học chơi bóng rổ.
老师为什么让他学习打篮球?
Vì sao giáo viên bảo cậu ấy học chơi bóng rổ?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
A
阝
bộ Phụ bên trái
B
日
bộ Nhật
C
木
bộ Mộc
D
十
bộ Thập
亻+十 → 什 么
D月 天
Ghép thành: 阴天
25
大 娄
Ghép thành: 大楼
26
小 寸 候
Ghép thành: 小时候
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
你想喝茶还(是)喝咖啡?
我( )小就经常来这里玩。
Từ nhỏ tôi đã thường đến đây chơi.
28
坐( )铁比坐公交车快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt nhiều.
29
小李个子( )高啊!
Tiểu Lý cao thật đấy!
30
