第12课 这里比北京冷多了
Bài 12 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
jīnzìpáng
金字旁
Bộ Kim dạng 钅
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbian.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:多与金属有关。
Yìyì: duō yǔ jīnshǔ yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến kim loại.
常见字:铁、钱
tiě · qián
Ví dụ: 铁 (sắt), 钱 (tiền).
zuǒ'ěrpáng
左耳旁
Bộ Phụ bên trái
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbian.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:左耳旁多由“阜”变形而来,常与地形、地方有关。
Zuǒ'ěrpáng duō yóu “fù” biànxíng ér lái, cháng yǔ dìxíng, dìfāng yǒuguān.
Bộ này thường liên quan đến địa hình, nơi chốn.
常见字:阴、院
yīn · yuàn
Ví dụ: 阴 (âm/râm), 院 (viện/sân).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
tiě
sắt
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
坐地铁比坐公交车快多了。
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāochē kuài duō le.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt rất nhiều.
qián
tiền
我的钱
wǒ de qián
tiền của tôi
我的钱都花完了。
Wǒ de qián dōu huāwán le.
Tiền của tôi đã tiêu hết rồi.
yīn
âm; râm
阴天
yīntiān
trời âm u
今天是阴天,天气比昨天舒服得多。
Jīntiān shì yīntiān, tiānqì bǐ zuótiān shūfu de duō.
Hôm nay trời âm u, thời tiết dễ chịu hơn hôm qua nhiều.
yuàn
viện; sân
医院
yīyuàn
bệnh viện
那家医院最近。
Nà jiā yīyuàn zuì jìn.
Bệnh viện đó gần nhất.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
yīn
âm; râm
tiānqì
天气
thời tiết
qíng
trời quang
dìtiě
地铁
tàu điện ngầm
chēzhàn
车站
nhà ga; trạm
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“天气”中的“天”和“车站”中的“站”是什么意思?

“天” trong “天气” và “站” trong “车站” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
yīn
âm; râm
天气
tiānqì
thời tiết
阴天
yīntiān
trời âm u
qíng
trời quang
天气
tiānqì
thời tiết
晴天
qíngtiān
trời nắng/quang
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
车站
chēzhàn
nhà ga
地铁站
dìtiězhàn
ga tàu điện ngầm
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“阴天”“晴天”和“地铁站”是什么意思?

“阴天”, “晴天” và “地铁站” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
yīntiān
阴天
trời âm u
B
qíngtiān
晴天
trời quang/nắng
C
dìtiězhàn
地铁站
ga tàu điện ngầm
1
Jīntiān shì ge ( ), wǒmen chūqù wán ba.
今天是个( ),我们出去玩吧。
Hôm nay là một ngày ( ), chúng ta ra ngoài chơi nhé.
2
Xiànzài ( ) le, yào xiàyǔ le, wǒmen huí jiā ba.
现在( )了,要下雨了,我们回家吧。
Bây giờ trời ( ) rồi, sắp mưa, chúng ta về nhà nhé.
3
Wǒ yǐjīng cóng ( ) chūlái le, méi kàndào nǐ, nǐ dào nǎr le?
我已经从( )出来了,没看到你,你到哪儿了?
Tôi đã ra khỏi ( ) rồi mà không thấy bạn; bạn đến đâu rồi?
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
女的要写什么?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Hình A đến D cho câu đọc 11-13
例如 · Ví dụ
每个星期六,我都去打篮球。
D
11
Nǐ kàn, xiǎogǒu pǎo de bǐ tā hái kuài.
你看,小狗跑得比他还快。
Bạn xem, chú chó chạy còn nhanh hơn anh ấy.
12
Tā zhèng kāizhe chē ne, nǐ yíhuìr zài dǎlái ba.
他正开着车呢,你一会儿再打来吧。
Anh ấy đang lái xe, lát nữa bạn gọi lại nhé.
13
Shàngwǔ háishi ge dà qíngtiān, xiànzài tiān jiù yīn le.
上午还是个大晴天,现在天就阴了。
Buổi sáng còn trời nắng đẹp, bây giờ trời đã âm u rồi.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
A
qíng
trời quang
B
dìtiě
地铁
tàu điện ngầm
C
lóu
tòa nhà; tầng
D
cóngxiǎo
从小
từ nhỏ
E
wán
xong
题太多了,所以我没做(完)。
E
14
Wǒ jiā jiù zài diànyǐngyuàn hòumiàn nàge ( ) lǐ.
我家就在电影院后面那个( )里。
Nhà tôi ở ngay trong ( ) phía sau rạp chiếu phim.
15
Tā ( ) jiù ài chī ròu, bù ài chī cài.
他( )就爱吃肉,不爱吃菜。
Anh ấy ( ) đã thích ăn thịt, không thích ăn rau.
16
Nǚ: Nǐ měitiān zěnme shàng-xiàbān?
Nán: Wǒ měitiān dōu zuò ( ) shàng-xiàbān.
女:你每天怎么上下班?
男:我每天都坐( )上下班。
Nữ: Hằng ngày bạn đi làm và về bằng gì?
Nam: Hằng ngày tôi đều đi ( ).
17
Nán: Xiàwǔ wǒmen zuò shénme?
Nǚ: Wàimiàn tiānqì hǎo, shì ge ( ) tiān, wǒmen qù tī qiú ba.
男:下午我们做什么?
女:外面天气好,是个( )天,我们去踢球吧。
Nam: Chiều nay chúng ta làm gì?
Nữ: Ngoài trời đẹp, là ngày ( ), chúng ta đi đá bóng nhé.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
A
Wǒ juéde bǐ zuótiān hǎo duō le.
我觉得比昨天好多了。
Tôi thấy tốt hơn hôm qua nhiều rồi.
B
Bú tài yuǎn, zuò sān zhàn dìtiě jiù dào le.
不太远,坐三站地铁就到了。
Không xa lắm, đi ba ga tàu điện ngầm là tới.
C
Wǒ xǐhuan yóuyǒng, měi ge Xīngqītiān dōu gēn bàba qù yóuyǒng.
我喜欢游泳,每个星期天都跟爸爸去游泳。
Tôi thích bơi; mỗi Chủ nhật đều đi bơi với bố.
D
Wǒ juéde hóngsè de bǐ hēisè de hǎokàn duō le.
我觉得红色的比黑色的好看多了。
Tôi thấy màu đỏ đẹp hơn màu đen nhiều.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
E
18
Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn bu yuǎn?
你家离学校远不远?
Nhà bạn cách trường có xa không?
19
Nǐ xiǎoshíhou yǒu shénme àihào?
你小时候有什么爱好?
Hồi nhỏ bạn có sở thích gì?
20
Nǐ jīntiān shēntǐ hǎo yìxiē le ma?
你今天身体好一些了吗?
Hôm nay sức khỏe bạn khá hơn chút chưa?
21
Zhè liǎng ge bēizi nǎge hǎokàn?
这两个杯子哪个好看?
Hai chiếc cốc này chiếc nào đẹp?
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
例如 · Ví dụ
我爱跳舞,但跳得不太好。
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
Wǒ juéde yí ge rén lǚyóu bǐ gēn péngyou yìqǐ lǚyóu hǎo de duō. Yí ge rén lǚyóu, wánlèi le, wǒ jiù zài jiǔdiàn xiūxi, dúdu shū, kànkan diànshì, xiūxi hǎo zài chūqù.
我觉得一个人旅游比跟朋友一起旅游好得多。一个人旅游,玩累了,我就在酒店休息,读读书,看看电视,休息好再出去。
Tôi thấy du lịch một mình tốt hơn nhiều so với đi cùng bạn. Khi mệt, tôi nghỉ ở khách sạn, đọc sách, xem tivi, nghỉ khỏe rồi lại ra ngoài.
Tā wèi shénme xǐhuan yí ge rén lǚyóu?
他为什么喜欢一个人旅游?
Vì sao anh ấy thích đi du lịch một mình?
23
Wǒ jīngcháng zǒulù qù shàngxué. Dànshì jīntiān shì yīntiān, diànshì shang shuō huì xiàyǔ, suǒyǐ wǒ jiù zuò dìtiě qù xuéxiào le. Zuò dìtiě bǐ zǒulù kuài duō le, wǒ jīntiān shì dì-yī ge dào jiàoshì de.
我经常走路去上学。但是今天是阴天,电视上说会下雨,所以我就坐地铁去学校了。坐地铁比走路快多了,我今天是第一个到教室的。
Tôi thường đi bộ đến trường. Nhưng hôm nay trời âm u, tivi nói sẽ mưa nên tôi đi tàu điện ngầm. Tàu điện ngầm nhanh hơn đi bộ nhiều, hôm nay tôi là người đầu tiên đến lớp.
Tā jīntiān wèi shénme hěn zǎo jiù dào xuéxiào le?
他今天为什么很早就到学校了?
Vì sao hôm nay anh ấy đến trường rất sớm?
24
Wǒ cóngxiǎo gèzi jiù gāo. Shàng xiǎoxué shí, wǒ jiù zuò zài jiàoshì zuì hòumiàn. Dàole zhōngxué, wǒ háishi bǐ tóngxuémen gāo de duō, suǒyǐ lǎoshī jiù ràng wǒ xuéxí dǎ lánqiú.
我从小个子就高。上小学时,我就坐在教室最后面。到了中学,我还是比同学们高得多,所以老师就让我学习打篮球。
Từ nhỏ tôi đã cao. Khi học tiểu học tôi ngồi cuối lớp. Lên trung học tôi vẫn cao hơn các bạn nhiều, nên giáo viên bảo tôi học chơi bóng rổ.
Lǎoshī wèi shénme ràng tā xuéxí dǎ lánqiú?
老师为什么让他学习打篮球?
Vì sao giáo viên bảo cậu ấy học chơi bóng rổ?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
A
zuǒěrpáng
bộ Phụ bên trái
B
bộ Nhật
C
bộ Mộc
D
shí
bộ Thập
例如 · Ví dụ
亻+十 → 什 么
D
yīn · tiān
月 天
Ghép thành: 阴天
25
dà · lóu
大 娄
Ghép thành: 大楼
26
xiǎo · shí · hou
小 寸 候
Ghép thành: 小时候
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
例如 · Ví dụ
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Wǒ (cóng) xiǎo jiù jīngcháng lái zhèlǐ wán.
我( )小就经常来这里玩。
Từ nhỏ tôi đã thường đến đây chơi.
28
cóng
Zuò (dì) tiě bǐ zuò gōngjiāochē kuài duō le.
坐( )铁比坐公交车快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt nhiều.
29
Xiǎo Lǐ gèzi (hǎo) gāo a!
小李个子( )高啊!
Tiểu Lý cao thật đấy!
30
hǎo